Từ vựng JLPT N2
khô, hanh khô
Mất ẩm, độ ẩm thấp: 空気が乾燥する, 乾燥肌. Trong đề, かさかさ (khô ráp) được diễn đạt lại bằng 乾燥している.
かさかさ、乾く
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →