Từ vựng JLPT N2
mời gọi, chiêu mộ
Mời người khác tham gia câu lạc bộ, bảo hiểm, tôn giáo...: サークルに勧誘する/勧誘を断る. Đọc かんゆう (không phải かんゆ). Đề kanji hay gài 勧遊・観誘.
誘う、勧める、募集
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →