Từ vựng JLPT N2
sắc mặt
Màu da mặt phản ánh sức khoẻ/cảm xúc: 顔色が悪い, 顔色をうかがう (nhìn sắc mặt người khác). Không đi với 〜で話す như 口調で話す.
口調、表情、音声
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →