Từ vựng JLPT N2
sôi nổi, năng động
Hoạt động mạnh mẽ, sôi nổi: 活発に意見を交換する/活発な子. Chỗ “tràn đầy sinh khí” dùng 活気 (活気にあふれる), không dùng 活発. Dễ lẫn với 活躍 (hoạt động xuất sắc) và 活動 (hoạt động).
活気、活躍、活動
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →