Từ vựng JLPT N2
vướng, quấn vào nhau
Tự động từ: 髪/糸/コードが絡まる, quấn lấy nhau khó gỡ. Tha động từ là 絡める. Khác 挟まる (bị kẹt vào giữa), 詰まる (nghẹt), 溜まる (đọng lại).
絡む、挟まる、詰まる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →