Từ vựng JLPT N2
khô ráp
Da, môi, tay khô sần: 肌がかさかさになる=乾燥している. Tránh nhầm với べたべた (dính nhớp) và どろどろ (sệt bùn). Cũng có nghĩa tiếng lá khô xào xạc.
べたべた、どろどろ、ふさふさ、乾燥
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →