Từ vựng JLPT N2
thông minh; khôn ngoan
Dùng cho người hoặc động vật học nhanh, biết xoay xở (賢い犬, 賢い選択). Gần 頭がいい nhưng còn có sắc thái “khôn khéo” khi chọn lựa; không liên quan đến 優しい.
頭がいい、利口
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →