Từ vựng JLPT N2
làm vững; quyết tâm
Làm cho cứng hoặc chắc chắn; collocation hay ra: 決意を固める, 基礎を固める, 守りを固める. Không thay bằng まとめる hay 仕上げる.
まとめる、固まる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →