Từ vựng JLPT N2
nghiêng
Vật bị lệch khỏi vị trí thẳng, hoặc nghĩa bóng là xu hướng/tình hình xấu đi (日が傾く, 会社が傾く). Tha động từ là 傾ける.
傷つく、乾く、浮く、傾ける
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →