Từ vựng JLPT N2
lệch, thiên về một phía
Nghiêng, mất cân bằng về một phía: 栄養が偏る/意見が偏る. Khác 傾く (nghiêng về vật lý), 省く (lược bỏ), 外す (tháo).
傾く、省く、外す
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →