Từ vựng JLPT N2
tùy tiện, ích kỷ
Làm theo ý mình, bỏ qua người khác: 勝手な人/勝手に決める. Trong đề gần nghĩa, 勝手な = わがままな. Khác 意地悪 (xấu bụng), だらしない (luộm thuộm).
わがまま、意地悪、だらしない、自分勝手
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →