Từ vựng JLPT N2
nổi giận đùng đùng, nóng bừng
Từ tượng thanh, thường đi với なる/する: かっとなる (nổi nóng bất chợt). Khác がっかり (thất vọng) trong câu đề.
がっかり、ぞっと、びっくり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →