Từ vựng JLPT N2
tội nghiệp, đáng thương
Cảm giác thương xót người/vật gặp bất hạnh. Là な-adj: かわいそうな人. Đồng nghĩa với 哀れ, 同情する=かわいそうだと思う. Khác うらやましい (ghen tị) và 懐かしい (hoài niệm).
哀れ、同情、うらやましい、懐かしい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →