Từ vựng JLPT N2
canh gác, bảo vệ
Canh phòng để tránh nguy hiểm, trộm cắp (警備員, 警備が厳しい). Chú ý chữ 警 và 備; phân biệt cách đọc けいび (không phải けいひ).
警戒、準備
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →