Từ vựng JLPT N2
quyết tâm
Ý chí đã định: 決意を固める, 〜ことを決意する. Không phải thứ bị người khác hiểu sai (誤解).
決心、決断、誤解
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.