Từ vựng JLPT N2
quyền quyết định
〜権 chỉ quyền: 決定権, 選挙権, 発言権, 所有権. Collocation: 決定権を持つ/握る.
発言権、決定、権利
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.