Từ vựng JLPT N2
gọt, bào; cắt giảm
Lấy bớt từ bề mặt (鉛筆を削る) hoặc cắt giảm chi phí, thời gian (予算/食費を削る). Đồng âm 絞る (しぼる, vắt/thu hẹp) và 探る (さぐる, dò).
減らす、絞る、略す
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →