Từ vựng JLPT N2
tâm trạng; cảm giác
Trạng thái cảm xúc nhất thời: 気分がいい/悪い, 気分転換. Tính cách ổn định là 性格, 人柄, không dùng 気分.
性格、人柄、体調
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →