Từ vựng JLPT N2
gọn gàng, đàng hoàng
Đúng quy tắc, ngăn nắp, đầy đủ không sai sót (きちんと片付ける/払う/挨拶する). Trái nghĩa với ごちゃごちゃ (bừa bộn, lộn xộn).
ちゃんと、ごちゃごちゃ、しっかり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →