Từ vựng JLPT N2
quyên góp, tặng tiền
Góp tiền hoặc vật cho tổ chức, từ thiện: 全額を寄付する, 寄付金. Chữ 付 (phó) chứ không phải 符, và 寄 (ký) chứ không phải 貴. Khác 提供 (cung cấp dịch vụ, địa điểm).
提供、寄贈、募金
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →