Từ vựng JLPT N2
kế hoạch, dự án
Lên kế hoạch cho sự kiện, sản phẩm mới: 企画を立てる/企画書/企画会議. Đọc đúng きかく, dễ nhầm với しかく (資格, 視覚).
計画、プラン
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →