Từ vựng JLPT N2
trí nhớ, ký ức; ghi nhớ
Vừa là danh từ (記憶がある/ない) vừa là động từ する, đồng nghĩa với 覚えている. Chú ý cách đọc きおく, dễ nhầm với 記録 (きろく) và 気力 (きりょく).
記録、覚える
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →