Từ vựng JLPT N2
lấp lánh
Lấp lánh, long lanh (sao, mặt nước, đôi mắt): 目をきらきらさせる. Không diễn tả cảm giác sảng khoái sau khi tắm hay dọn dẹp (さっぱり/すっきり).
ぴかぴか、さっぱり、すっきり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →