Từ vựng JLPT N2
tràn ra, đổ ra
Tự động từ, tha động từ là こぼす. Chất lỏng, hạt tràn ra khỏi đồ chứa: 水がこぼれる; cũng dùng nghĩa bóng 笑みがこぼれる. Sơn bong ra là はげる/取れる, không phải こぼれる.
こぼす、はげる、取れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →