Từ vựng JLPT N2
đậm, đặc
Dùng cho màu, vị, mật độ, chì bút: 濃い色/味/霧/鉛筆. Trái nghĩa 薄い. Thấy 硬い trong đề khi nói độ cứng của bút chì.
薄い、硬い、深い
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →