Từ vựng JLPT N2
yên tâm, vững dạ
Cảm thấy vững lòng vì có người hay vật hỗ trợ bên cạnh: 先輩が一緒で心強い. Không dùng để nói người có ý chí mạnh (đó là 気が強い/意志が強い).
心細い、頼もしい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →