Từ vựng JLPT N2
màu sắc quốc tế
Thường nói 国際色豊かな〜 (đậm chất quốc tế, nhiều quốc tịch). Hậu tố 〜色 chỉ màu sắc, nét đặc trưng: 地方色, 個性色, 郷土色.
地方色
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →