Từ vựng JLPT N2
mặc cảm, tự ti
Hay dùng với nghĩa mặc cảm: 劣等感 (コンプレックス) về ngoại hình hay học vấn. Áp lực kỳ vọng từ sếp là プレッシャー, không phải コンプレックス.
プレッシャー、ダメージ、劣等感
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →