Từ vựng JLPT N2
hỗn loạn, rối loạn
Trạng thái trật tự bị phá vỡ hay đầu óc rối: 会場が混乱する, 頭が混乱する. Khác 混雑 (đông đúc, chen chúc) chỉ nói về mật độ người.
混雑、困難、混同
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →