Từ vựng JLPT N2
đóng băng
Nước, đường đóng băng (池/道路が凍る). Phân biệt 冷える (lạnh đi) và 湿る (しめる, ẩm). Danh từ 氷 (こおり) cùng gốc.
湿る、濁る、冷える
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →