Từ vựng JLPT N2
chà; cọ
Chà xát bề mặt bằng tay hoặc vật khác: 目をこする, 汚れをこする. Đề hay đặt cạnh 握る, 振る, 掘る để thử độ chính xác về nghĩa.
握る、振る、掘る
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →