Từ vựng JLPT N2
đáp ứng, đáp lại
Mẫu: ~に応える (đáp lại kỳ vọng, nhu cầu, ý kiến): 期待/要望/声援に応える. Khác 答える (trả lời câu hỏi) khi viết Hán tự.
答える、応じる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →