Từ vựng JLPT N2
bài giảng
Bài giảng ở đại học (講義を受ける/聞く/休講). Phân biệt chữ 講義 với 構義/講議: 義 (ý nghĩa) khác 議 (bàn bạc).
講演、授業
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →