Từ vựng JLPT N2
tiền xu, tiền kim loại
Đối lập với お札 (giấy bạc): 硬貨に替える, 100円硬貨. Chữ 硬 (cứng) đi với 貨 (tiền tệ), đừng nhầm với 固 hay 価.
紙幣、通貨、小銭
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →