Từ vựng JLPT N2
công khai; chiếu
Mở cho mọi người xem: 映画を公開する, 情報を公開する. Đi với 実力 thì dùng 発揮 (phát huy), không dùng 公開.
発揮、公表
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →