Từ vựng JLPT N2
đàm phán, thương lượng
Bàn bạc với đối phương để đạt thỏa thuận: 会社と交渉する/交渉が成立する. Khác 授受 (trao nhận), 通話 (gọi điện), 出願 (nộp đơn).
相談、協議
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →