Từ vựng JLPT N2
thu nhập cao
高- là tiền tố “cao”: 高収入, 高性能, 高水準, 高品質, 高学歴. Không dùng 上・良・優 cho 収入. Thường đi với アルバイト/仕事 (高収入のアルバイト).
高所得、低収入
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →