Từ vựng JLPT N2
thay phiên, đổi ca
Người thay người làm cùng việc: 運転を交代する, 交代で見張る. Không dùng thay đồ vật (交換) hay đổi công ty (転職).
交換、変更
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →