Từ vựng JLPT N2
sợ; sợ hãi
Động từ chỉ cảm giác sợ của ngôi thứ ba, vì đuôi がる: 子どもが犬を怖がる. Người nói về mình dùng 怖い.
怖い、驚く
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →