Từ vựng JLPT N2
giọng điệu
Cách nói thể hiện qua nhịp, sắc thái: 優しい口調, 厳しい口調, 丁寧な口調. Khác 音声 (âm thanh giọng nói) và 顔色 (sắc mặt).
音声、語調
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →