Từ vựng JLPT N2
khiếu nại, phàn nàn
Nói ra bất mãn về điều làm phiền mình, gửi đến người chịu trách nhiệm (苦情を言う/寄せる). Khác 悪口 (nói xấu), 反論 (phản bác), 皮肉 (mỉa mai).
悪口、反論、皮肉、悪意
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →