Từ vựng JLPT N2
sống, sinh sống
Nhấn vào việc duy trì cuộc sống hằng ngày: 一人で暮らす, 楽に暮らす. Danh từ là 暮らし. Chú ý chữ 暮 có 日 ở dưới, đừng nhầm với 幕, 募, 墓.
住む、生活する、暮れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →