Từ vựng JLPT N2
chi tiết; am hiểu
Nói về thông tin kỹ lưỡng (詳しい説明) hoặc người am hiểu một lĩnh vực: 〜に詳しい. Đề kanji hay bẫy với 許/討/評 có bộ ngôn giống nhau. Phó từ くわしく nghĩa là “một cách chi tiết”, khác すぐに (ngay).
親しい、きちんと、直ちに
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →