Từ vựng JLPT N2
làm sụp; phá vỡ
Làm cho cấu trúc đổ, hỏng: 体調を崩す, バランスを崩す; còn đổi tiền lẻ: 千円札を崩す. Với đồ vật “làm đổ” dùng 倒す, không dùng 崩す.
倒す、壊す
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →