Từ vựng JLPT N2
khoảng cách
Chỉ khoảng cách giữa hai điểm (距離を測る, 長距離, 短距離). Hán tự dễ nhầm với 拒 (cự tuyệt) vì cùng âm きょ; 距 có bộ túc 足, 離 là ly.
間隔、拒否
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →