Từ vựng JLPT N2
đột ngột, nhanh và mạnh
Thay đổi rất nhanh, quy mô lớn (急激に増加/変化する), hay đi với 増減, 変化. Không dùng cho hành động của người hay việc đơn giản (急激に取り囲む ✗). Khác 敏感, 過激.
急速、敏感、過激
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →