Từ vựng JLPT N2
chế độ cũ
旧〜 nghĩa là “cũ, trước đây (đã bị thay thế)”: 旧制度, 旧式, 旧友. Đừng dùng 昔 hay 元 (nguyên, trước kia từng là) và 先 (trước, vừa rồi) thay cho 旧 khi nói chế độ đã đổi.
新制度、元、旧式
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →