Từ vựng JLPT N2
giao phó, phó mặc
Giao hẳn cho người khác việc gì: AにBを任せる, 運に任せる. Tránh nhầm chữ Hán với 仕, 担, 但; tự động từ là 任せられる (được giao).
委ねる、頼む
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →