Từ vựng JLPT N2
phép lịch sự, cách cư xử
Quy tắc ứng xử ở nơi công cộng, bàn ăn…: マナーを守る/マナー違反. Trong đề đồng nghĩa với 行儀 (cách cư xử).
行儀、サービス
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →