Từ vựng JLPT N2
bắt chước, mô phỏng
Làm theo cách nói, cử chỉ, phong cách của người khác: 先生の発音をまねる. Danh từ là 真似 (真似をする). Khác 映す (phản chiếu) và 保つ (giữ).
真似、見習う、まねする
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →